Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu

Từ vựng

tại sao không

Từ vựng

hộp nhỏ; bao

Từ vựng

ngũ cốc; lúa

Từ vựng

tua rua

Từ vựng

lông cán

Từ vựng

bộ lông sáng chói của chim

Từ vựng

mang vác; gánh nặng; trách nhiệm

Từ vựng

sông Hề ở Sơn Đông

Từ vựng

chích

Từ vựng

màu nâu; màu xám hoặc màu tối; vải gai thô; ở Đài Loan đọc là [he2]

Từ vựng

biến thể của 核[he2]; điều tra

Từ vựng

la mắng

Từ vựng

chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); cũng đọc là [hao2]

Từ vựng

chúc mừng

Từ vựng

tên một người

Từ vựng

chuông nhỏ

Từ vựng

cản trở

Từ vựng

biến thể của 合[he2]

Từ vựng
𬮤

biến thể của 闔|阖[he2]

Từ vựng

cửa; đóng; toàn bộ

Từ vựng

giày cao cổ; tên một bộ lạc; khăn xếp

Từ vựng

xương hàm trên và hàm dưới

Từ vựng

xem 餄餎|饸饹[he2 le5]

Từ vựng

bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng

(cổ) cá nóc

Từ vựng

chim mỏ chéo; gà lôi đuôi dài

Từ vựng

chim hạc

Từ vựng

biến thể cũ của 鶴|鹤[he4]

Từ vựng

(văn học) gặm; cắn

Từ vựng