Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
hóng

loảng xoảng

Từ vựng
hōng

âm thanh của thần chú Phật giáo

Từ vựng
hǒng

lừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)

Từ vựng
hǒng

dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]

Từ vựng
hōng

thở dài; tiếng trống

Từ vựng
hóng

biến thể cũ của 娂[hong2]

Từ vựng
hóng

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng
hóng

lớn; vĩ đại; macro (tin học); vĩ mô

Từ vựng
𫶕
hōng

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; giống như 訇[hong1]

Từ vựng
hóng

vĩ đại; khoáng đạt

Từ vựng
hóng

trong rõ; rộng và sâu; lượng từ cho một vùng nước trong

Từ vựng
hóng

lụt; lớn; vĩ đại

Từ vựng
hóng

âm thanh nước dâng trào

Từ vựng
hòng

mênh mông; vô tận

Từ vựng
hóng

nướng; sấy khô bằng lửa

Từ vựng
hōng

nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản

Từ vựng
hōng

vẻ tức giận (cổ đại)

Từ vựng
hóng

(một loại ngọc); cách phát âm ở Đài Loan: [gong1]

Từ vựng
hóng

lớn; ước lượng

Từ vựng
hóng

đỏ; phổ biến; cách mạng; thưởng

Từ vựng
hóng

dây mũ; rộng lớn

Từ vựng
hóng

bay theo đàn (côn trùng)

Từ vựng
hóng

dùng trong 葒草|荭草[hong2 cao3]

Từ vựng
hòng

(văn học) tươi tốt; phồn thịnh; (văn học) chồi; (phương ngữ) cọng dài của một số loại rau

Từ vựng
hōng

cái chết của hoàng tử; bày đàn

Từ vựng
hóng

cầu vồng

Từ vựng
hōng

âm thanh của vụ va chạm

Từ vựng
hòng

xung đột; mất trật tự; bạo loạn; đánh nhau; phát âm Đài Loan [hong2]

Từ vựng
hōng

nổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn công; đuổi đi; trục xuất

Từ vựng
hòng

âm thanh chuông

Từ vựng