妮
cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ); cách phát âm Đài Loan [ni2]
cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ); cách phát âm Đài Loan [ni2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay…
›娜nà(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
›妞niūbé gái
›娘niángmẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả
›女nǚnữ; phụ nữ; con gái
›奶nǎibiến thể của 嬭|奶[nai3]
›娚nánbiến thể cũ của 喃[nan2]
›娜nuóthanh nhã; duyên dáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.