Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

惄 là gì?

[nì] có nghĩa là phiền muộn; đói khát.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惄 trong tiếng Việt

  1. phiền muộn
  2. đói khát

Cách đọc và ghi nhớ 惄

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phiền muộn; đói khát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan