昵 là gì?
昵 [nì] có nghĩa là thân quen; thân mật; tiếp cận.
Nghĩa của từ 昵 trong tiếng Việt
- thân quen
- thân mật
- tiếp cận
Cách đọc và ghi nhớ 昵
昵 được đọc là nì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân quen; thân mật; tiếp cận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .