你
bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
你 thường mang nghĩa “Bạn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 你 cùng cụm 你们 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từBạn khỏe không?
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
các bạn (số nhiều)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xin chào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ); cách phát âm Đài Loan [ni2]
›奶nǎibiến thể của 嬭|奶[nai3]
›娚nánbiến thể cũ của 喃[nan2]
›嫩nènbiến thể cũ của 嫩[nen4]
›嬢niángbiến thể tiếng Nhật của 孃|娘[niang2]
›妞niūbé gái
›娘niángmẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả
›娜nà(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.