Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 107/205

秜: lúa chín sớm

Từ vựng

腻: béo; mềm; mỡ màng; thân mật; chán

Từ vựng

薿: um tùm (cây cối)

Từ vựng

霓: ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓[ni2]

Từ vựng

衵: đồ lót nữ

Từ vựng

袮: Ngài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3]

Từ vựng

猊: dã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻

Từ vựng
𫐐

𫐐: kẹp cho thanh ngang của xe ngựa

Từ vựng

逆: ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn

Từ vựng

铌: niobi (hoá học)

Từ vựng

鿭: nihonium (hóa học)

Từ vựng

霓: cầu vồng thứ cấp

Từ vựng

鲵: Cryptobranchus japonicus; kỳ giông

Từ vựng

麑: nai con

Từ vựng
𫠜

𫠜: răng mọc khi già

Từ vựng
niàn

卄: hai mươi, thứ hai mươi

Từ vựng
niàn

念: biến thể của 念[nian4], đọc to

Từ vựng
niàn

埝: bờ đất dùng để ngăn hoặc giữ nước; đê bao quanh ruộng lúa

Từ vựng
nián

年: năm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Từ vựng
廿niàn

廿: hai mươi

Từ vựng
niàn

念: đọc; học (một môn); theo học (một trường); đọc to; la mắng (LT:頓|顿[dun4]); nhớ (ai đó); ý tưởng; hồi tưởng; hai mươi (chữ số chống gian lận…

Từ vựng
niān

拈: nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]

Từ vựng
niǎn

捻: vặn, xoay (bằng ngón tay)

Từ vựng
niǎn

撚: chơi khăm hoặc đùa giỡn; tinh tế; tuyệt đẹp (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
niǎn

撵: trục xuất; loại bỏ; (tiếng địa phương) đuổi theo; cố bắt kịp

Từ vựng
niǎn

涊: nước đục

Từ vựng
niǎn

淰: nước lặng

Từ vựng
niǎn

碾: trục nghiền; cối xay; nghiền; đè nát; xay xát

Từ vựng
nián

年: ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ); biến thể của 年[nian2]

Từ vựng
nián

粘: biến thể của 黏[nian2]

Từ vựng
niān

蔫: héo; tàn úa; ủ rũ; thiếu sức sống

Từ vựng
niǎn

辇: (cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe

Từ vựng
nián

鲇: cá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]

Từ vựng
nián

鲶: cá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]

Từ vựng
nián

黏: dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán

Từ vựng
niàn

齞: nhe răng

Từ vựng
niáng

娘: mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả

Từ vựng
niáng

嬢: biến thể tiếng Nhật của 孃|娘[niang2]

Từ vựng
niáng

娘: biến thể của 娘[niang2]

Từ vựng
niàng

醸: biến thể tiếng Nhật của 釀|酿

Từ vựng
niàng

酿: lên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)

Từ vựng
niào

㞙: biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

㳮: biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niǎo

袅: mỏng manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

袅: mềm mại; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

嬲: trêu chọc; quấy rầy

Từ vựng
尿niào

尿: tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]

Từ vựng
niào

溺: biến thể của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

脲: carbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素

Từ vựng
niǎo

茑: tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

Từ vựng
niǎo

袅: mong manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

袅: biến thể của 裊|袅[niao3]

Từ vựng
niǎo

鸟: chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
Niè

乜: họ [Nie4]

Từ vựng
niè

喦: nói nhiều

Từ vựng
niè

噛: biến thể cũ của 嚙|啮[nie4]

Từ vựng
niè

啮: gặm; mòn

Từ vựng
niè

嗫: mấp máy miệng như đang nói

Từ vựng
niè

啮: biến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấm

Từ vựng
niè

孽: biến thể của 孽[nie4]

Từ vựng