尼
ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)
ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)
尼 thường mang nghĩa “ni cô (nữ tu Phật giáo)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 尼 cùng cụm 印尼 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Indonesia (viết tắt của 印度尼西亞|印度尼西亚)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Sony
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nepal
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nick (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]
›峱náotên một ngọn núi
›宁nìngthà hơn; thích hơn; làm sao (nhấn mạnh); cách phát âm Đài Loan [ning2]
›寗níngbiến thể cũ của 甯|宁[ning2]
›宁nìngbiến thể cũ của 寧|宁[ning4]
›年niánnăm; Lượng từ: 個|个[ge4]
›孽niècon trai sinh bởi thiếp; tai họa; tội lỗi; ác
›孽nièbiến thể của 孽[nie4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.