尼 là gì?
尼 [ní] có nghĩa là ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm).
Nghĩa của từ 尼 trong tiếng Việt
- ni cô (nữ tu Phật giáo)
- (thường dùng trong phiên âm)
Cách đọc và ghi nhớ 尼
尼 được đọc là ní, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .