Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 105/205

muam u a

mua: (tượng thanh) moa (âm thanh của nụ hôn)

Từ vựng
目𥆧mù rún

目𥆧: giật mí mắt

Từ vựng

拿: biến thể cũ của 拿[na2]

Từ vựng

乸: hậu tố chỉ giống cái (Quảng Đông); hậu tố chỉ giống nữ

Từ vựng
na

哪: (trợ từ nhấn mạnh cuối câu, dùng thay cho 啊[a5] sau từ kết thúc bằng "n")

Từ vựng

娜: (phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]

Từ vựng

拿: biến thể của 拿[na2]

Từ vựng

拿: cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)

Từ vựng

挐: bắt giữ; lấy

Từ vựng

捺: nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])

Từ vựng

纳: nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

Từ vựng

肭: dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]

Từ vựng

衲: áo cà sa; lót

Từ vựng

軜: dây cương bên trong của xe ngựa bốn con

Từ vựng

那: (chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy thì (trong trường hợp đó)

Từ vựng

钠: natri (hóa học)

Từ vựng

镎: neptunium (hóa học)

Từ vựng
nǎi

乃: là; vì vậy; nên; do đó; lúc đó; chỉ; lập tức sau đó

Từ vựng
nǎi

倷: mày (tiếng địa phương)

Từ vựng
nài

奈: dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học); dùng theo giá trị phát âm…

Từ vựng
nǎi

奶: vú; sữa; cho bú

Từ vựng
nǎi

奶: biến thể của 嬭|奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

奶: mẹ; biến thể của 奶[nai3]

Từ vựng
nǎi

乃: biến thể của 乃[nai3]

Từ vựng
nài

柰: cây táo dại lá lê Trung Quốc

Từ vựng
nǎi

氖: neon (hóa học)

Từ vựng
nài

耐: (dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại

Từ vựng
nǎi

艿: xem 芋艿[yu4 nai3]

Từ vựng
nài

萘: naphthalene C10H8

Từ vựng
nài

螚: Eristalis tenax

Từ vựng
nài

褦: không biết; mũ chống nắng

Từ vựng
nǎi

釢: (cũ) neodymium; neptunium (hóa học)

Từ vựng
nài

錼: neptunium (hoá học) (Đài Loan)

Từ vựng
nài

鼐: lư hương

Từ vựng
nán

侽: biến thể cũ của 男[nan2]

Từ vựng
nán

南: phía nam

Từ vựng
nán

喃: lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
nān

囝: biến thể của 囡[nan1]

Từ vựng
nān

囡: trẻ con; con gái

Từ vựng
nán

娚: biến thể cũ của 喃[nan2]

Từ vựng
nǎn

戁: kính sợ

Từ vựng
nán

暔: tên một nước

Từ vựng
nán

楠: biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
nán

楠: biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
nán

楠: Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

Từ vựng
nán

男: nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Từ vựng
nǎn

腩: thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò

Từ vựng
nǎn

蝻: châu chấu chưa trưởng thành

Từ vựng
nán

諵: lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
nǎn

赧: đỏ mặt vì xấu hổ

Từ vựng
nàn

难: thảm họa; khốn khổ; mắng chửi

Từ vựng
nāng

乪: chỗ uốn của sông (Quảng Đông)

Từ vựng
náng

囊: bao; túi; túi (đựng tiền)

Từ vựng
nāng

囔: lẩm bẩm, nói không rõ

Từ vựng
nǎng

攮: để đỡ; đâm

Từ vựng
nǎng

曩: thuở xưa

Từ vựng
nǎng

灢: đục; nước đặc và đục

Từ vựng
nǎng

馕: ăn ngấu nghiến; ăn tham lam

Từ vựng
nàng

齉: nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
nǎo

匘: biến thể cũ của 腦|脑[nao3]

Từ vựng