Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
岁静歲靜

suì jìng

岁静 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 岁静 trong tiếng Việt

(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa bình và hài hòa")

Tra từ liên quan