铁
sắt (kim loại); vũ khí; cứng; mạnh; bạo lực; không lay chuyển; quyết tâm; thân thiết; chặt (tiếng lóng)
sắt (kim loại); vũ khí; cứng; mạnh; bạo lực; không lay chuyển; quyết tâm; thân thiết; chặt (tiếng lóng)
铁 thường mang nghĩa “sắt (kim loại)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 铁 cùng cụm 铁路 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đường sắt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đường sắt ngầm; tàu điện ngầm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thép
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đường sắt cao tốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) bạn rất thân; anh em
›舔狗tiǎn gǒu(tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không…
›头香tóu xiāngnén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội); (tiếng lóng) (Đài…
›腿玩年tuǐ wán nián(tiếng lóng) đôi chân tuyệt đẹp; chân gợi cảm
›条子tiáo zimẩu ghi chú; mảnh giấy; sọc; (tiếng lóng) cảnh sát; (cũ) gái mại dâm
›托尼老师Tuō ní lǎo shī(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
›套套tào taophương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su
›天龙国Tiān lóng guó(tiếng lóng) (Đài Loan) Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.