Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

俗 là gì?

[sú] có nghĩa là phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 俗 trong tiếng Việt

  1. phong tục
  2. tập quán
  3. phổ biến
  4. thông thường
  5. thô tục
  6. tầm thường
  7. thế tục

Cách đọc và ghi nhớ 俗

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan