俗 là gì?
俗 [sú] có nghĩa là phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục.
Nghĩa của từ 俗 trong tiếng Việt
- phong tục
- tập quán
- phổ biến
- thông thường
- thô tục
- tầm thường
- thế tục
Cách đọc và ghi nhớ 俗
俗 được đọc là sú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .