Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
头香頭香

tóu xiāng

头香 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 头香 trong tiếng Việt

nén hương đầu tiên đặt trong lư hương (tin rằng mang lại may mắn, đặc biệt trong lễ hội); (tiếng lóng) (Đài Loan) bình luận đầu tiên trên bài blog, v.v

Tra từ liên quan