神作
(tiếng lóng) kiệt tác
(tiếng lóng) kiệt tác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nữ thần; gái mại dâm (tiếng lóng)
›社死shè sǐ(từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)
›耍废shuǎ fèi(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà
›圣母婊shèng mǔ biǎo(tiếng lóng trên mạng) con bitch tỏ ra đạo đức giả
›爽歪了shuǎng wāi le(tiếng lóng) tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!
›色胚sè pēi(tiếng lóng) kẻ biến thái; dâm đãng
›莎翁Shā wēngShakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
›深柜shēn guì(tiếng lóng) (của người LGBT, v.v.) chưa công khai; người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.