Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虾男蝦男

xiā nán

虾男 là gì?

虾男 [xiā nán] có nghĩa là (tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 虾男 trong tiếng Việt

(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút

Cách đọc và ghi nhớ 虾男

虾男 được đọc là xiā nán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan