Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
T
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

T

T

(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)

Tiếng lóng xã hội Tiếng lóng
Giản thểT
Phồn thểT
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. (tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.