T
(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)
(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]
›托尼老师Tuō ní lǎo shī(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
›条子tiáo zimẩu ghi chú; mảnh giấy; sọc; (tiếng lóng) cảnh sát; (cũ) gái mại dâm
›Tonyt o n y(tiếng lóng) thợ làm tóc
›Tony老师t o n y lǎo shī(tiếng lóng) thợ làm tóc
›凸槌tū chuí(tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối
›吐便当tǔ biàn dāng(tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo…
›吐槽tù cáo(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
›