社死
(từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)
(từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ…
›撕逼sī bī(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo
›神作shén zuò(tiếng lóng) kiệt tác
›神女shén nǚnữ thần; gái mại dâm (tiếng lóng)
›耍废shuǎ fèi(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi; la cà
›圣母婊shèng mǔ biǎo(tiếng lóng trên mạng) con bitch tỏ ra đạo đức giả
›爽歪了shuǎng wāi le(tiếng lóng) tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!
›色胚sè pēi(tiếng lóng) kẻ biến thái; dâm đãng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.