青田
huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›青白江Qīng bái jiāngquận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›青神Qīng shénhuyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
›青河县Qīng hé xiànhuyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›青神县Qīng shén Xiànhuyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
›青瓷qīng cígốm sứ celadon
›青瓦台Qīng wǎ táiNhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công…
›青发qīng fāamobarbital (thuốc) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.