清恬
thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái
thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh
›清扫qīng sǎodọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)
›清廉qīng liánliêm khiết; không tham nhũng
›清拆qīng chāiphá dỡ (công trình để làm dự án mới)
›清彻qīng chèbiến thể của 清澈[qing1 che4]
›清拆户qīng chāi hùphá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)
›清徐县Qīng xú xiànhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清徐Qīng xúhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.