Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tấn công phối hợp; phát động tấn công chung
cộng tổng; tính tổng; xem xét
tuyển tập; album tuyển tập
tuyển tập; biên soạn
cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình
biến thể của 合家[he2 jia1]
ảnh nhóm của cả gia đình
huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
thế cân bằng hạt nhân; bế tắc hạt nhân
huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
nucleobase
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
Hejian, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
vừa chân (giày hoặc tất)
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp
tiền dàn xếp (phạt hoặc trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)
cấu trúc hạt nhân
Tập đoàn Hutchison Whampoa (công ty đầu tư thành lập năm 1863 tại Hồng Kông, ngừng hoạt động năm 2015)
uống chung chén rượu giao bôi; (nghĩa bóng) kết hôn
hợp kim
quở trách; la lớn
Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng
thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
công nghệ hạt nhân
uống (rượu)
hòa; trận đấu hòa
nhiệt hạch; phản ứng hợp hạch