清廷
triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)
triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính quyền nhà Thanh (1644-1911)
›清实录Qīng shí lùKho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
›清徐Qīng xúhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清徐县Qīng xú xiànhuyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›清州市Qīng zhōu shìCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›清州Qīng zhōuCheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]
›清拆户qīng chāi hùphá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)
›清宛县Qīng wǎn xiànhuyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.