秦国
nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc
›秦代Qín dàinhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu…
›秦始皇Qín Shǐ huángTần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên
›秦二世Qín Èr shìTần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần
›秦城监狱Qín chéng Jiān yùNhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức…
›秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dìThủy Hoàng Đế 259-210 TCN
›秦始皇陵Qín Shǐ huáng línglăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)
›秦安Qín ānhuyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.