清谈
cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng
cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình trò chuyện
›清补凉qīng bǔ liángthanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh
›清蒸qīng zhēnghấp trong nước dùng
›清议qīng yìphê bình công bằng; nhận xét chính đáng
›清华大学Qīng huá Dà xuéĐại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan
›清丰Qīng fēnghuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›清丰县Qīng fēng xiànhuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›清茶qīng chátrà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.