清婉
giọng rõ ràng và nhẹ nhàng
giọng rõ ràng và nhẹ nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hắng giọng
›清嗓qīng sǎnghắng giọng; khạc đờm
›清太祖Qīng Tài zǔthuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của…
›清官qīng guānquan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
›清太宗Qīng Tài zōngthuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích…
›清场qīng chǎnggiải tỏa (một nơi); sơ tán
›清宛县Qīng wǎn xiànhuyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
›清城区Qīng chéng qūquận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.