倾吐
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trút bầu tâm sự
›倾吐衷肠qīng tǔ zhōng chángtrút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng
›倾巢qīng cháonghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
›倾卸qīng xiènghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ
›倾危qīng wēicó nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc
›倾动qīng dòngngưỡng mộ
›倾向qīng xiàngxu hướng; khuynh hướng; định hướng
›倾力qīng lìdốc hết sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.