倾听 là gì?
倾听 [qīng tīng] có nghĩa là lắng nghe chăm chú.
Nghĩa của từ 倾听 trong tiếng Việt
lắng nghe chăm chú
Cách đọc và ghi nhớ 倾听
倾听 được đọc là qīng tīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lắng nghe chăm chú”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .