青铜
đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])
đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
›青铜器时代Qīng tóng qì Shí dàithời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]
›青金石qīng jīn shíđá lapis lazuli (khoáng vật thuộc họ albite vuông)
›青釉qīng yòumen ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc
›青酱qīng jiàngnước sốt pesto
›青铜峡Qīng tóng xiáQingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
›青贮qīng zhùthức ăn ủ chua; thức ăn xanh
›青铜峡市Qīng tóng xiá shìQingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.