Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 852/1676

免税miǎn shuì

免税: không chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuế

Cụm từ
面塑miàn sù

面塑: (tượng) làm từ bột; nặn bột

Cụm từ
面态miàn tài

面态: diện mạo khuôn mặt

Cụm từ
免谈miǎn tán

免谈: không có gì để bàn; không đáng để thảo luận

Cụm từ
面瘫miàn tān

面瘫: liệt dây thần kinh mặt

Cụm từ
面谈miàn tán

面谈: cuộc gặp mặt trực tiếp; cuộc phỏng vấn

Cụm từ
面汤miàn tāng

面汤: súp mì; mì nước; nước dùng mì

Cụm từ
免提miǎn tí

免提: chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
面体miàn tǐ

面体: mì sợi

Cụm từ
棉田mián tián

棉田: ruộng bông

Cụm từ
腼腆miǎn tiǎn

腼腆: nhút nhát; e thẹn

Cụm từ
面条miàn tiáo

面条: mì sợi

Cụm từ
面条儿miàn tiáo r

面条儿: biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]

Cụm từ
面团miàn tuán

面团: bột nhào

Cụm từ
缅文Miǎn wén

缅文: tiếng Miến Điện (ngôn ngữ, đặc biệt là viết)

Cụm từ
面窝miàn wō

面窝: bánh quẩy

Cụm từ
面晤miàn wù

面晤: phỏng vấn; gặp gỡ

Cụm từ
面无人色miàn wú rén sè

面无人色: mặt mày xám ngoét

Cụm từ
免息miǎn xī

免息: miễn lãi

Cụm từ
勉县Miǎn Xiàn

勉县: huyện Miễn ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
棉线mián xiàn

棉线: chỉ bông; sợi bông

Cụm từ
面线miàn xiàn

面线: mì sợi; bún mì (loại mì sợi rất nhỏ dùng đặc biệt ở Phúc Kiến)

Cụm từ
面向miàn xiàng

面向: đối mặt; quay về; nghiêng về; hướng tới; phục vụ cho; thiên về; đặc điểm khuôn mặt; diện mạo; khía cạnh; phương diện

Cụm từ
面相miàn xiàng

面相: đường nét khuôn mặt; diện mạo; tướng mạo

Cụm từ
面向对象的技术miàn xiàng duì xiàng de jì shù

面向对象的技术: công nghệ hướng đối tượng

Cụm từ
面向对象语言miàn xiàng duì xiàng yǔ yán

面向对象语言: ngôn ngữ hướng đối tượng

Cụm từ
面向连接miàn xiàng lián jiē

面向连接: hướng kết nối

Cụm từ
免洗杯miǎn xǐ bēi

免洗杯: cốc dùng một lần (Đài Loan)

Cụm từ
面谢miàn xiè

面谢: cảm ơn ai đó trực tiếp; cảm ơn ai đó trước mặt

Cụm từ
面型miàn xíng

面型: hình dáng khuôn mặt

Cụm từ
面形miàn xíng

面形: hình dạng khuôn mặt

Cụm từ
面心立方最密堆积miàn xīn lì fāng zuì mì duī jī

面心立方最密堆积: lập phương tâm diện (FCC) (toán học)

Cụm từ
棉絮mián xù

棉絮: bông gòn

Cụm từ
面叙miàn xù

面叙: nói chuyện trực tiếp

Cụm từ
绵延mián yán

绵延: (đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn

Cụm từ
面颜miàn yán

面颜: khuôn mặt

Cụm từ
绵羊mián yáng

绵羊: con cừu

Cụm từ
绵阳Mián yáng

绵阳: Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
绵阳市Mián yáng shì

绵阳市: Thành phố Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở bắc Tứ Xuyên, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên

Cụm từ
棉药签mián yào qiān

棉药签: tăm bông y tế

Cụm từ
免疫miǎn yì

免疫: miễn dịch (với bệnh)

Cụm từ
棉衣mián yī

棉衣: quần áo bông; LT:件[jian4]

Cụm từ
面议miàn yì

面议: thương lượng trực tiếp; đàm phán trực tiếp

Cụm từ
免疫法miǎn yì fǎ

免疫法: tiêm chủng; chủng ngừa

Cụm từ
免疫反应miǎn yì fǎn yìng

免疫反应: phản ứng miễn dịch

Cụm từ
免疫力miǎn yì lì

免疫力: khả năng miễn dịch

Cụm từ
缅因Miǎn yīn

缅因: Maine, bang của Mỹ

Cụm từ
面影miàn yǐng

面影: khuôn mặt (đặc biệt là nhớ lại); hình ảnh trong tâm trí của ai đó

Cụm từ
缅因州Miǎn yīn zhōu

缅因州: Maine, bang của Mỹ

Cụm từ
免疫系统miǎn yì xì tǒng

免疫系统: hệ thống miễn dịch

Cụm từ
免疫学miǎn yì xué

免疫学: miễn dịch học

Cụm từ
免疫应答miǎn yì yìng dá

免疫应答: phản ứng miễn dịch

Cụm từ
面友miàn yǒu

面友: tỏ ra thân thiện

Cụm từ
面有菜色miàn yǒu cài sè

面有菜色: trông như bị đói ăn

Cụm từ
面有难色miàn yǒu nán sè

面有难色: biểu lộ dấu hiệu miễn cưỡng hoặc lúng túng

Cụm từ
免于miǎn yú

免于: được cứu khỏi; được tha khỏi (việc gì)

Cụm từ
面谀miàn yú

面谀: khen ngợi ai đó trước mặt

Cụm từ
面谕miàn yù

面谕: đích thân chỉ dạy ai đó

Cụm từ
面誉miàn yù

面誉: khen ngợi ai đó khi có mặt họ

Cụm từ
绵远mián yuǎn

绵远: xa xôi

Cụm từ