Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绵延綿延

mián yán

绵延 là gì?

绵延 [mián yán] có nghĩa là (đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绵延 trong tiếng Việt

  1. (đặc biệt là dãy núi) liên tục
  2. trải dài không đứt đoạn

Cách đọc và ghi nhớ 绵延

绵延 được đọc là mián yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan