Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面谢面謝

miàn xiè

面谢 là gì?

面谢 [miàn xiè] có nghĩa là cảm ơn ai đó trực tiếp; cảm ơn ai đó trước mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面谢 trong tiếng Việt

  1. cảm ơn ai đó trực tiếp
  2. cảm ơn ai đó trước mặt

Cách đọc và ghi nhớ 面谢

面谢 được đọc là miàn xiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảm ơn ai đó trực tiếp; cảm ơn ai đó trước mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan