Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 843/1676

没羞没臊méi xiū méi sào

没羞没臊: không biết xấu hổ

Cụm từ
梅西耶Méi xī yē

梅西耶: Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà

Cụm từ
梅西叶Méi xī yè

梅西叶: Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà

Cụm từ
梅西耶星表Méi xī yē xīng biǎo

梅西耶星表: Danh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)

Cụm từ
梅西叶星表Méi xī yè xīng biǎo

梅西叶星表: Danh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)

Cụm từ
妹婿mèi xù

妹婿: em rể (chồng của em gái)

Cụm từ
美学měi xué

美学: mỹ học

Cụm từ
媚眼mèi yǎn

媚眼: đôi mắt quyến rũ; ánh mắt đưa tình

Cụm từ
眉眼méi yǎn

眉眼: lông mày và mắt; diện mạo; nhan sắc; vẻ mặt

Cụm từ
美艳měi yàn

美艳: đẹp và quyến rũ; hào nhoáng; lộng lẫy

Cụm từ
美颜měi yán

美颜: làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa

Cụm từ
镁盐měi yán

镁盐: muối magie

Cụm từ
眉眼传情méi yǎn chuán qíng

眉眼传情: đưa tình bằng ánh mắt; nhìn ai đó một cách tình tứ

Cụm từ
每夜měi yè

每夜: mỗi đêm

Cụm từ
美意měi yì

美意: thiện chí; lòng tốt

Cụm từ
美以美Měi yǐ měi

美以美: Giáo phái Giám Lý (Kitô giáo)

Cụm từ
美因茨Měi yīn cí

美因茨: Mainz (thành phố ở Đức)

Cụm từ
没影méi yǐng

没影: biến mất; không thấy đâu; câu chuyện không có căn cứ

Cụm từ
美英Měi Yīng

美英: Mỹ và Anh; Anh-Mỹ

Cụm từ
魅影mèi yǐng

魅影: ảo ảnh (đặc biệt trong giả tưởng phương Tây)

Cụm từ
没意思méi yì si

没意思: nhàm chán; không có hứng thú

Cụm từ
没用méi yòng

没用: vô dụng

Cụm từ
没有méi yǒu

没有: không có; không tồn tại; chưa; không phải là

Cụm từ
煤油méi yóu

煤油: dầu hỏa

Cụm từ
没有差别méi yǒu chā bié

没有差别: không có sự khác biệt; không tạo ra sự khác biệt

Cụm từ
没有法méi yǒu fǎ

没有法: bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
没有关系méi yǒu guān xi

没有关系: xem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]

Cụm từ
没有劲头méi yǒu jìn tóu

没有劲头: không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần

Cụm từ
没有劲头儿méi yǒu jìn tóu r

没有劲头儿: biến thể er hoá của 沒有勁頭|没有劲头[mei2 you3 jin4 tou2]

Cụm từ
没有脸皮méi yǒu liǎn pí

没有脸皮: xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)

Cụm từ
没有品味méi yǒu pǐn wèi

没有品味: không có thẩm mỹ

Cụm từ
没有人烟méi yǒu rén yān

没有人烟: không có người ở

Cụm từ
没有什么méi yǒu shén me

没有什么: không có gì; không có gì đáng kể

Cụm từ
没有什么不可能méi yǒu shén me bù kě néng

没有什么不可能: không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra

Cụm từ
没有事méi yǒu shì

没有事: không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại

Cụm từ
没有形状méi yǒu xíng zhuàng

没有形状: không có hình dạng

Cụm từ
没有意思méi yǒu yì si

没有意思: nhàm chán; không thú vị

Cụm từ
没有意义méi yǒu yì yì

没有意义: không có ý nghĩa; vô nghĩa

Cụm từ
没有止尽méi yǒu zhǐ jìn

没有止尽: vô tận

Cụm từ
梅雨méi yǔ

梅雨: mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)

Cụm từ
眉宇méi yǔ

眉宇: (văn học) vầng trán; (văn học) dung mạo; nét mặt

Cụm từ
美玉měi yù

美玉: ngọc đẹp

Cụm từ
美语Měi yǔ

美语: tiếng Anh Mỹ

Cụm từ
美誉měi yù

美誉: danh tiếng; danh tiếng tốt; nổi tiếng vì điều gì đó

Cụm từ
霉雨méi yǔ

霉雨: biến thể của 梅雨[mei2yu3]

Cụm từ
美元Měi yuán

美元: đô la Mỹ; đô la Hoa Kỳ

Cụm từ
美圆Měi yuán

美圆: đô la Mỹ

Cụm từ
酶原méi yuán

酶原: zymogen; fermentogen

Cụm từ
每月měi yuè

每月: mỗi tháng

Cụm từ
眉月méi yuè

眉月: trăng lưỡi liềm đầu tháng

Cụm từ
霉运méi yùn

霉运: xui xẻo; bất hạnh

Cụm từ
煤渣méi zhā

煤渣: xỉ than

Cụm từ
没长眼méi zhǎng yǎn

没长眼: xem 沒長眼睛|没长眼睛[mei2 zhang3 yan3 jing5]

Cụm từ
没辙méi zhé

没辙: hết cách; không tìm được lối thoát

Cụm từ
媒质méi zhì

媒质: môi chất

Cụm từ
没治méi zhì

没治: hết cứu; chịu thua; không chữa được; tuyệt vời; không thể tin được

Cụm từ
美制Měi zhì

美制: sản xuất tại Mỹ

Cụm từ
美职篮Měi Zhí Lán

美职篮: Hiệp hội Bóng rổ Nhà nghề Mỹ (NBA)

Cụm từ
煤制气méi zhì qì

煤制气: chế khí từ than

Cụm từ
煤制油méi zhì yóu

煤制油: chế dầu từ than

Cụm từ