Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 844/1676

美汁源Měi zhī yuán

美汁源: Minute Maid

Cụm từ
美智子Měi zhì zǐ

美智子: Michiko, tên nữ của Nhật; Bà Michiko, Hoàng hậu Nhật Bản (1934-)

Cụm từ
没种méi zhǒng

没种: không có gan (làm gì đó); nhát gan

Cụm từ
美中Měi Zhōng

美中: Mỹ-Trung Quốc

Cụm từ
美中台Měi Zhōng Tái

美中台: Mỹ-Trung Quốc-Đài Loan

Cụm từ
梅州Méi zhōu

梅州: Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
每周měi zhōu

每周: mỗi tuần

Cụm từ
美洲豹Měi zhōu bào

美洲豹: báo đốm (Panthera onca)

Cụm từ
美洲大陆Měi zhōu dà lù

美洲大陆: châu Mỹ; lục địa Bắc và Nam Mỹ

Cụm từ
湄洲岛Méi zhōu Dǎo

湄洲岛: Đảo Meizhou (Putian)

Cụm từ
美洲国家组织Měi zhōu Guó jiā Zǔ zhī

美洲国家组织: Tổ chức các quốc gia châu Mỹ

Cụm từ
美洲虎Měi zhōu hǔ

美洲虎: báo đốm

Cụm từ
美洲金鸻Měi zhōu jīn héng

美洲金鸻: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Mỹ (Pluvialis dominica)

Cụm từ
美洲绿翅鸭Měi zhōu lǜ chì yā

美洲绿翅鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két cánh xanh (Anas carolinensis)

Cụm từ
梅州市Méi zhōu shì

梅州市: Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
美洲狮Měi zhōu shī

美洲狮: báo sư tử; sư tử núi

Cụm từ
美洲鸵Měi zhōu tuó

美洲鸵: điểu Nam Mỹ; điểu Mỹ; Rhea americana

Cụm từ
美洲小鸵Měi zhōu xiǎo tuó

美洲小鸵: đà điểu Nam Mỹ nhỏ; đà điểu Darwin; Rhea pennata

Cụm từ
每周一次měi zhōu yī cì

每周一次: một lần mỗi tuần

Cụm từ
美馔měi zhuàn

美馔: cao lương mỹ vị

Cụm từ
镁砖měi zhuān

镁砖: gạch magie (vật liệu chịu lửa)

Cụm từ
没准méi zhǔn

没准: không chắc; có lẽ

Cụm từ
没准儿méi zhǔn r

没准儿: biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]

Cụm từ
妹子mèi zi

妹子: (phương ngữ) em gái; cô gái

Cụm từ
梅子méi zi

梅子: quả mận

Cụm từ
猸子méi zi

猸子: cầy mangut

Cụm từ
美滋滋měi zī zī

美滋滋: rất vui; phấn khởi

Cụm từ
门把mén bǎ

门把: nắm cửa; tay nắm cửa; cũng đọc là [men2 ba4]

Cụm từ
门巴族Mén bā zú

门巴族: nhóm dân tộc Menba

Cụm từ
门边框mén biān kuàng

门边框: khung cửa; trụ cửa

Cụm từ
门齿mén chǐ

门齿: răng cửa

Cụm từ
门挡mén dǎng

门挡: chặn cửa

Cụm từ
门道mén dao

门道: cách làm gì đó; mẹo

Cụm từ
门到门mén dào mén

门到门: từng nhà một

Cụm từ
门地mén dì

门地: xem 門第|门第[men2 di4]

Cụm từ
门第mén dì

门第: địa vị gia đình

Cụm từ
门垫mén diàn

门垫: thảm chùi chân

Cụm từ
门店mén diàn

门店: (cửa hàng) bán lẻ

Cụm từ
门洞mén dòng

门洞: lối đi; cổng vòm

Cụm từ
门对mén duì

门对: câu đối (treo hai bên khung cửa)

Cụm từ
门墩mén dūn

门墩: khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa

Cụm từ
门额mén é

门额: khu vực phía trên lanh tô của cửa

Cụm từ
门阀mén fá

门阀: gia đình giàu có và quyền lực

Cụm từ
门房mén fáng

门房: nhà cổng; nhà bảo vệ; người gác cổng; khuân vác

Cụm từ
门风mén fēng

门风: truyền thống gia đình; nguyên tắc gia đình

Cụm từ
门岗mén gǎng

门岗: cổng

Cụm từ
蒙巴顿Méng bā dùn

蒙巴顿: Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy…

Cụm từ
盟邦méng bāng

盟邦: đồng minh; quốc gia đồng minh

Cụm từ
蒙巴萨Méng bā sà

蒙巴萨: Mombasa (thành phố ở Kenya)

Cụm từ
懵逼měng bī

懵逼: (tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người

Cụm từ
蒙蔽méng bì

蒙蔽: lừa dối; làm cho mê muội

Cụm từ
蒙彼利埃Méng bǐ lì āi

蒙彼利埃: Montpellier (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
猛不防měng bù fáng

猛不防: đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng

Cụm từ
孟尝君Mèng cháng jūn

孟尝君: Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
蒙城Méng chéng

蒙城: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
蒙城县Méng chéng Xiàn

蒙城县: Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
猛吃měng chī

猛吃: ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)

Cụm từ
猛冲měng chōng

猛冲: lao tới

Cụm từ
艨艟méng chōng

艨艟: tàu chiến bọc da cổ đại

Cụm từ
艨冲méng chōng

艨冲: tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟

Cụm từ