美意 là gì?
美意 [měi yì] có nghĩa là thiện chí; lòng tốt.
Nghĩa của từ 美意 trong tiếng Việt
- thiện chí
- lòng tốt
Cách đọc và ghi nhớ 美意
美意 được đọc là měi yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiện chí; lòng tốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .