美颜 là gì?
美颜 [měi yán] có nghĩa là làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa.
Nghĩa của từ 美颜 trong tiếng Việt
- làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.)
- chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn
- khuôn mặt đẹp
- khuôn mặt đã chỉnh sửa
Cách đọc và ghi nhớ 美颜
美颜 được đọc là měi yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .