Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 841/1676
谜儿: câu đố
媒人: người mai mối; người trung gian
每人: mỗi người; mọi người; tính theo người
美人: người đẹp; mỹ nhân
美人计: mỹ nhân kế; bẫy tình; LT:條|条[tiao2]
美人尖: tóc mái nhọn (ở Trung Quốc, được coi là hấp dẫn ở phụ nữ)
美人蕉: cây dong riềng (chi Canna)
美人坯子: một người đẹp tương lai
没人味: thiếu tính cách con người
没人味儿: biến thể er hoá của 沒人味|没人味[mei2 ren2 wei4]
美人鱼: nàng tiên cá
没人住: không có người ở
每日: hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
美日: Mỹ-Nhật
每日电讯报: Báo Daily Telegraph (báo chí)
每日镜报: Báo Daily Mirror (báo chí)
每日快报: Daily Express (báo)
没日没夜: cả ngày lẫn đêm; bất kể ngày hay đêm
每日限价: giới hạn biên độ giá hàng ngày
每日新闻: Mainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản
每日邮报: Báo Daily Mail (báo chí)
美容: cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp
美容店: thẩm mỹ viện; LT:家[jia1]
美容觉: giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)
美容女: thợ làm tóc (nữ); chuyên viên thẩm mỹ
美容师: thợ làm tóc; chuyên viên thẩm mỹ (nam)
美容手术: phẫu thuật thẩm mỹ
美容院: thẩm mỹ viện; salon làm đẹp
梅萨林: vải muslin hoặc vải lụa mousseline
梅瑟: Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
美色: sắc đẹp; sự quyến rũ (của người phụ nữ)
没谁了: (thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý
梅森: Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
梅森素数: số nguyên tố Mersenne (toán học)
镁砂: magie oxit (vật liệu chịu lửa)
梅山: Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
眉山: thành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
美善: đẹp và tốt
没上没下: không tôn trọng người lớn; thiếu lễ phép
煤山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ than (Periparus ater)
眉山市: thành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
梅山乡: Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
眉梢: đầu lông mày
美沙酮: methadone
美神: Nữ thần sắc đẹp
美声: bel canto
美声唱法: bel canto
没什么: không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì
梅氏: Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
没事: không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm; không có gì làm; rảnh; rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)
美事: một điều tốt đẹp; một điều tuyệt vời
美式: phong cách Mỹ
美石: đá quý; ngọc
美食: món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
美式橄榄球: bóng bầu dục Mỹ
美食家: người sành ăn
每时每刻: mọi lúc; mọi khoảnh khắc
没事儿: có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
梅氏腺: tuyến Mehlis
美式足球: bóng bầu dục Mỹ