每日
hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
每日 thường mang nghĩa “hàng ngày”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 每日, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi ngày; hàng ngày
›每日限价měi rì xiàn jiàgiới hạn biên độ giá hàng ngày
›每年měi niánmỗi năm; hàng năm
›每年一度měi nián yī dùmột lần mỗi năm (mỗi năm)
›每日快报Měi rì Kuài bàoDaily Express (báo)
›每日新闻Měi rì Xīn wénMainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản
›每常měi chángthường xuyên (trong quá khứ); đều đặn
›每日邮报Měi rì Yóu bàoBáo Daily Mail (báo chí)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.