美容女
thợ làm tóc (nữ); chuyên viên thẩm mỹ
thợ làm tóc (nữ); chuyên viên thẩm mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thợ làm tóc; chuyên viên thẩm mỹ (nam)
›美容měi róngcải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp
›美容院měi róng yuànthẩm mỹ viện; salon làm đẹp
›美容店měi róng diànthẩm mỹ viện; LT:家[jia1]
›美容手术měi róng shǒu shùphẫu thuật thẩm mỹ
›美学měi xuémỹ học
›美姑县Měi gū xiànhuyện Meigu trong châu tự trị dân tộc Di Liangshan 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam…
›美容觉měi róng jiàogiấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.