Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 840/1676

美林集团Měi lín jí tuán

美林集团: Merrill Lynch

Cụm từ
美利奴羊měi lì nú yáng

美利奴羊: cừu Merino (giống cừu)

Cụm từ
梅里斯Méi lǐ sī

梅里斯: quận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
梅里斯达斡尔族区Méi lǐ sī Dá wò ěr zú qū

梅里斯达斡尔族区: quận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
梅里斯区Méi lǐ sī qū

梅里斯区: quận Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
魅力四射mèi lì sì shè

魅力四射: quyến rũ; cuốn hút; mê hoặc

Cụm từ
没六儿méi liù r

没六儿: biến thể của 沒溜兒|没溜儿[mei2 liu4 r5]

Cụm từ
没溜儿méi liù r

没溜儿: (tiếng địa phương) ngớ ngẩn

Cụm từ
美丽新世界Měi lì Xīn Shì jiè

美丽新世界: Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]

Cụm từ
梅里雪山Méi lǐ Xuě shān

梅里雪山: dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
梅里亚姆·韦伯斯特Méi lǐ yà mǔ · Wéi bó sī tè

梅里亚姆·韦伯斯特: Merriam-Webster (từ điển)

Cụm từ
寐龙Mèi lóng

寐龙: Mei, chi khủng long; Mei long, loài khủng long

Cụm từ
煤炉méi lú

煤炉: bếp than

Cụm từ
美禄Měi lù

美禄: Nestlé Milo (bột hương vị sô-cô-la pha với sữa hoặc nước)

Cụm từ
梅洛Méi luò

梅洛: Thành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot

Cụm từ
美洛昔康měi luò xī kāng

美洛昔康: meloxicam (thuốc chống viêm)

Cụm từ
美满měi mǎn

美满: hạnh phúc; viên mãn

Cụm từ
眉毛méi mao

眉毛: lông mày; LT:根[gen1]

Cụm từ
美貌měi mào

美貌: ngoại hình đẹp; nhan sắc; ưa nhìn

Cụm từ
眉毛胡子一把抓méi mao hú zi yī bǎ zhuā

眉毛胡子一把抓: cẩu thả; làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể

Cụm từ
眉毛钳méi máo qián

眉毛钳: cái nhíp

Cụm từ
妹妹mèi mei

妹妹: em gái; phụ nữ trẻ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
每每měi měi

每每: thường xuyên

Cụm từ
妹妹头mèi mei tóu

妹妹头: tóc bob

Cụm từ
美梦成真měi mèng chéng zhēn

美梦成真: giấc mơ thành hiện thực

Cụm từ
没门儿méi mén r

没门儿: không đời nào; không thể nào

Cụm từ
美眄měi miǎn

美眄: ánh mắt quyến rũ

Cụm từ
美妙měi miào

美妙: đẹp; tuyệt vời; rực rỡ

Cụm từ
没命méi mìng

没命: mất mạng; chết; liều lĩnh; tuyệt vọng

Cụm từ
美名měi míng

美名: tên tốt; danh tiếng tốt

Cụm từ
昧没mèi mò

昧没: che đậy; mơ hồ

Cụm từ
眉目méi mu

眉目: tiến triển; triển vọng giải quyết; dấu hiệu kết quả tích cực

Cụm từ
眉目传情méi mù chuán qíng

眉目传情: liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm

Cụm từ
梅纳德Méi nà dé

梅纳德: Maynard (tên)

Cụm từ
美耐板měi nài bǎn

美耐板: ván phủ melamine (từ mượn)

Cụm từ
美耐皿měi nài mǐn

美耐皿: (Đài Loan) (từ mượn) melamine

Cụm từ
美乃滋měi nǎi zī

美乃滋: sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
湄南河Méi nán Hé

湄南河: Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan

Cụm từ
每年měi nián

每年: mỗi năm; hàng năm

Cụm từ
每年一度měi nián yī dù

每年一度: một lần mỗi năm (mỗi năm)

Cụm từ
美尼尔病Měi ní ěr bìng

美尼尔病: bệnh Meniere

Cụm từ
美尼尔氏综合症Měi ní ěr shì zōng hé zhèng

美尼尔氏综合症: bệnh Meniere

Cụm từ
美浓Měi nóng

美浓: trấn Meinung, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
美浓镇Měi nóng zhèn

美浓镇: thị trấn Meinung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
美女měi nǚ

美女: người phụ nữ đẹp

Cụm từ
美欧Měi Ōu

美欧: Mỹ và EU; Châu Mỹ-Châu Âu

Cụm từ
梅派Méi pài

梅派: Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
眉批méi pī

眉批: lời chú thích; bình luận hoặc chú thích ở đầu trang giấy

Cụm từ
没品méi pǐn

没品: thiếu tinh tế; đồ rẻ tiền; không có gu

Cụm từ
媒婆méi pó

媒婆: người mai mối

Cụm từ
没谱méi pǔ

没谱: không có manh mối; không có kế hoạch

Cụm từ
没谱儿méi pǔ r

没谱儿: biến thể er hoá của 沒譜|没谱[mei2 pu3]

Cụm từ
煤气méi qì

煤气: khí than; khí đốt (nhiên liệu)

Cụm từ
霉气méi qì

霉气: mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo

Cụm từ
眉清目秀méi qīng mù xiù

眉清目秀: xinh đẹp; với nét mặt thanh tú

Cụm từ
没亲没故méi qīn méi gù

没亲没故: không có thân thích hoặc bạn bè

Cụm từ
煤球méi qiú

煤球: viên than tổ ong

Cụm từ
没起子méi qǐ zi

没起子: (phương ngữ) (về người) vô dụng; đáng thương; nhu nhược

Cụm từ
没趣méi qù

没趣: xấu hổ; nhạt nhẽo; không hài lòng

Cụm từ
美泉宫Měi quán Gōng

美泉宫: Cung điện Schönbrunn ở Viên

Cụm từ