美食
món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
美食 thường mang nghĩa “món ngon”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 美食, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu ngon; rượu hảo hạng
›美餐měi cānbữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn
›美食家měi shí jiāngười sành ăn
›美颜měi yánlàm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa
›美钞Měi chāotờ đô la Mỹ; tờ xanh
›美馔měi zhuàncao lương mỹ vị
›美金Měi jīnđô la Mỹ; USD
›美体小铺Měi tǐ Xiǎo pùThe Body Shop (công ty mỹ phẩm Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.