Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 822/1676
卖弄: phô trương; khoe khoang
麦胚: phôi lúa mì
麦片: bột yến mạch; yến mạch cán dẹt
买票: mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
卖破绽: giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
卖钱: kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
麦淇淋: bơ thực vật (từ mượn)
麦秋: mùa thu hoạch
卖肉者: người bán thịt
买入: mua (tài chính)
麦乳精: chiết xuất sữa mạch nha
卖傻: giả ngu; ngốc nghếch
埋设: lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
卖身: bán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm
脉石: (khai thác mỏ) quặng; phụ phẩm khoáng sản
麦氏贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
埋首: đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)
麦司卡林: mescaline (từ mượn)
麦穗: bông lúa mì
埋汰: (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
卖炭翁: Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
麦田怪圈: vòng tròn trên cánh đồng
买通: hối lộ
唛头: nhãn hiệu; dấu mã vận chuyển
埋头: vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
卖完: bán hết
脉息: mạch đập
买下: mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
埋线: dây chìm (dùng trong đóng sách)
脉象: tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
卖相: diện mạo; bề ngoài
迈向: tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
麦香堡: (Đài Loan) (cũ) bánh hamburger Big Mac (nay được gọi ở Đài Loan là 大麥克|大麦克[Da4 Mai4 ke4])
卖笑: làm gái mua vui; hành nghề mại dâm
脉压: huyết áp
麦芽: mạch nha
麦芽糊精: maltodextrin
麦芽糖: maltose (xi-rô ngọt)
麦芽糖醇: maltitol, một loại rượu đường
卖淫: mại dâm; bán dâm
买一送一: mua một tặng một; hai với giá một
埋葬: chôn cất
买帐: công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào
买账: biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]
麦哲伦: Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm Bồ Đào Nha
脉诊: (Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch
买主: khách hàng
卖主: người bán
麦子: lúa mì; LT:株[zhu1]
买醉: uống say; chuốc rượu giải sầu
卖座: (phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả
玛家: thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
马戛尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
马戛尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
马家军: tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
麻将: mạt chược; LT:副[fu4]
麻江: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
麻酱: bột mè
麻将牌: quân mạt chược
麻江县: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu