埋汰 là gì?
埋汰 [mái tai] có nghĩa là (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó.
Nghĩa của từ 埋汰 trong tiếng Việt
- (phương ngữ) bẩn
- chế nhạo ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 埋汰
埋汰 được đọc là mái tai, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .