Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
埋汰

mái tai

埋汰 là gì?

埋汰 [mái tai] có nghĩa là (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埋汰 trong tiếng Việt

  1. (phương ngữ) bẩn
  2. chế nhạo ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 埋汰

埋汰 được đọc là mái tai, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan