麦乳精
chiết xuất sữa mạch nha
chiết xuất sữa mạch nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›麦克mài kèmicro (từ mượn)
›麦克德莫特Mài kè dé mò tèMcDermott (tên)
›麦克斯韦Mài kè sī wéiMaxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các…
›麦克白Mài kè báiMacbeth (tên); Macbeth, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›麦克白夫人Mài kè bái Fū renPhu nhân Macbeth
›麦克笔mài kè bǐbút lông (từ mượn)
›麦克米兰Mài kè mǐ lánMcMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.