Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 820/1676
脉冲: xung (vật lý)
脉冲波: xem 脈衝|脉冲[mai4 chong1]
脉冲星: pulsar (thiên văn học)
卖出: bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)
迈出: bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
买春: mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống
卖春: mãi dâm
埋单: trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm
买单: trả hóa đơn nhà hàng
麦当劳: MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)
麦当劳叔叔: Ronald McDonald
麦当娜: Madonna (1958-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
麦道: McDonnell Douglas (công ty máy bay)
麦德林: Medellín, thành phố ở Colombia
麦德龙: Chuỗi siêu thị Metro (gốc Đức)
麦德蒙: McDermott (tên gọi)
麦迪: Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA
埋点: (phân tích web) theo dõi sự kiện; sự kiện
卖点: điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán
卖掉: bán đi
麦地那: Medina, Ả Rập Xê Út
麦迪逊: Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin
麦迪逊广场花园: Madison Square Garden
麦迪逊花园广场: Madison Square Garden
脉动: mạch đập; nhịp đập; dao động
麦冬: mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
买东西: đi mua sắm
买断: mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng
迈杜古里: Maiduguri, thành phố ở phía bắc Nigeria
麦尔维尔: Melville (tên); Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
买房: mua nhà
买方: người mua (trong hợp đồng)
卖方: người bán (trong hợp đồng)
买方市场: thị trường của người mua
卖风流: thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
埋伏: phục kích; nằm chờ; ẩn nấp
麦稃: vỏ trấu lúa mạch
麦麸: cám lúa mì
麦盖提: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
麦盖提县: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
卖乖: tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
脉管: thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
买官: mua chức; dùng tiền mua chức vụ
卖光了: bán hết; hết hàng
买关节: đưa hối lộ
卖关节: moi hối lộ; nhận hối lộ
买官卖官: mua quan bán quan
卖关子: (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
脉管组织: mô mạch
卖国: phản bội đất nước
卖国贼: kẻ phản quốc
卖国主义: phản quốc
买好: lấy lòng
迈赫迪: Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo
迈赫迪军: đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo
买回: mua lại; chuộc lại; mua về
麦积: quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
买价: giá mua
买家: người mua; người đặt mua
卖价: giá bán