Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 821/1676
卖家: người bán
麦加: Mecca, Ả Rập Xê Út
麦枷: cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)
麦角: nấm mạch nha
麦秸: rơm từ lúa mạch hoặc lúa mì
买进: mua; mua vào (hàng hóa)
迈进: bước vào; sải bước tiến lên; tiến tới
麦金塔: xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑[Mai4 jin1 ta3 dian4 nao3]
麦金塔电脑: Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple); Mac
麦积区: quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
麦积山石窟: quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc
麦酒: bia; rượu bia; (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men
麦凯恩: McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018
迈凯轮: McLaren; MacLaren
麦凯斯菱: hình thoi Michaelis (giải phẫu)
迈凯伊: McKay hoặc Mackay (tên)
麦卡锡主义: Chủ nghĩa McCarthy
麦克: micro (từ mượn)
麦可: Mike (tên)
麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh…
麦克白: Macbeth (tên); Macbeth, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
麦克白夫人: Phu nhân Macbeth
麦克笔: bút lông (từ mượn)
麦克德莫特: McDermott (tên)
迈克尔: Michael (tên)
迈克尔·杰克逊: Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ
迈克尔·克莱顿: Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura
迈克尔·乔丹: Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ
麦克风: microphone (từ mượn)
麦克米兰: McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963
麦肯锡: MacKenzie; McKinsey
麦克斯韦: Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và…
麦克维: (Timothy) McVeigh
买空: mua ký quỹ (tài chính)
卖空: bán khống (tài chính)
买空卖空: đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín
脉口: vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
麦块: (Đài Loan) Minecraft
卖苦力: làm việc cực nhọc như lao động phổ thông
卖力: làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
麦寮: thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
麦寮乡: thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
卖力气: kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
麦粒肿: lẹo (sưng mí mắt)
买路财: xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]
脉轮: luân xa
脉络: động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong…
脉络膜: màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
买路钱: tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang
买卖: mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
脉门: mặt trong cổ tay, nơi cảm nhận mạch đập
麦门冬: mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
买面子: giữ thể diện; nể nang
卖面子: nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
埋名: che giấu danh tính; sống ẩn danh
卖命: làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)
埋没: nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng
霢霂: (văn học) mưa nhẹ; mưa phùn
麦纳玛: Manama, thủ đô của Bahrain (Đài Loan)
麦纳麦: Manama, thủ đô Bahrain