埋首
đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)
đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng
›埋头mái tóuvùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
›埋线mái xiàndây chìm (dùng trong đóng sách)
›埋点mái diǎn(phân tích web) theo dõi sự kiện; sự kiện
›埋设mái shèlắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
›埋藏mái cángchôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
›埋葬mái zàngchôn cất
›埋汰mái tai(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.