麦角
nấm mạch nha
nấm mạch nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạch nha
›麦酒mài jiǔbia; rượu bia; (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men
›麦盖提县Mài gě tí xiànMekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›麦迪Mài díTracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA
›麦盖提Mài gě tíMekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›麦迪逊Mài dí xùnMadison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin
›麦芽糖醇mài yá táng chúnmaltitol, một loại rượu đường
›麦迪逊广场花园Mài dí xùn Guǎng chǎng Huā yuánMadison Square Garden
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.