迈凯轮
McLaren; MacLaren
McLaren; MacLaren
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
McKay hoặc Mackay (tên)
›迈出mài chūbước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
›迈克尔·乔丹Mài kè ěr · Qiáo dānMichael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ
›迈向mài xiàngtiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
›迈克尔·克莱顿Mài kè ěr · Kè lái dùnMichael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura
›迈巴赫Mài bā hèMaybach, thương hiệu xe hơi Đức
›迈克尔·杰克逊Mài kè ěr · Jié kè xùnMichael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ
›迈杜古里Mài dù gǔ lǐMaiduguri, thành phố ở phía bắc Nigeria
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.