Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
麦克风麥克風

mài kè fēng

麦克风 là gì?

麦克风 [mài kè fēng] có nghĩa là microphone (từ mượn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麦克风 trong tiếng Việt

microphone (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 麦克风

麦克风 được đọc là mài kè fēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “microphone (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan