埋名
che giấu danh tính; sống ẩn danh
che giấu danh tính; sống ẩn danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
›埋伏mái fúphục kích; nằm chờ; ẩn nấp
›埋单mái dāntrả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm
›埋天怨地mán tiān yuàn dìnghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền
›埋怨mán yuànphàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi
›埋汰mái tai(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
›埋没mái mònhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng
›埋线mái xiàndây chìm (dùng trong đóng sách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.