麦凯斯菱
hình thoi Michaelis (giải phẫu)
hình thoi Michaelis (giải phẫu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018
›麦加Mài jiāMecca, Ả Rập Xê Út
›麦冬mài dōngmạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›麦卡锡主义Mài kǎ xī zhǔ yìChủ nghĩa McCarthy
›麦克风mài kè fēngmicrophone (từ mượn)
›麦可Mài kěMike (tên)
›麦克阿瑟Mài kè ā sèTướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman…
›麦司卡林mài sī kǎ línmescaline (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.